|
![]() ![]() перерыв
Ví dụ về sử dụng
В полдень у меня обеденный перерыв.
[f pòldin' u minyà obèdinyj pirir`yf] - Vào giữa trưa thì tôi được nghỉ ăn trưa
перерыв на кофе
[pereryv na kofe] - giờ nghỉ uống cà phên
Bạn có thể tìm được các trường dạy tiếng Nga và giáo viên: |